Trang chủ / Intel chính thức ra mắt CPU thế hệ thứ 9 – Coffe Lake Refresh

Intel chính thức ra mắt CPU thế hệ thứ 9 – Coffe Lake Refresh

Tại sự kiện Fall Desktop Launch Event diễn ra ở New York, Intel đã vừa mới chính thức ra mắt những dòng CPU desktop mới nhất của họ là thế hệ thứ 9 Coffe Lake Refresh và Core-X Basin Falls Refresh. Những vi xử lý mới này được thiết kế để hướng đến đối tượng người sử dụng là những game thủ chuyên nghiệp và những người sử dụng máy tính với nhu cầu rất cao.

Cụ thể, dòng vi xử lý thế hệ thứ 9 mới này vẫn có thể sử dụng được trên cả dòng mới Z390 lẫn các mainboard series 300 hiện nay. Trong đó flagship cao cấp nhất của năm nay là i9 9900K sẽ là CPU desktop mainstream đầu tiên của Intel có đến 8 nhân 16 luồng, 16MB cache L3 và sử dụng chip đồ họa tích hợp Intel UHD 620.

Xung nhịp trên thế hệ mới này cũng sẽ là một điểm rất đáng chú ý,  i9 9900K với 3.6GHz base clock, 5.0GHz boost clock ở 1 và 2 nhân, 4.8GHz ở 4 nhân và cuối cùng là 4.7GHz ở 6 và 8 nhân. Đây là mức xung nhịp stock cao nhất chúng ta từng thấy trên cả 8 nhân. Ngoài ra với TDP lên đến 95W thì để cân được con chip này, chúng ta cũng rất cần phải quan tâm đến giải pháp tản nhiệt nữa.

Tiếp theo với i7, 9700K năm nay sẽ có 8 nhân 8 luồng, đúng như những tin đồn trước đây khi có ít luồng hơn nhưng lại nhiều nhân hơn so với 8700K. Vi xử lý này sẽ có 12MB L3 cache, vẫn là 3.6GHz ở base clock, boost 4.9GHz ở đơn nhân, 4.8GHz ở 2 nhân, 4.7GHz ở 4 nhân và 4.6GHz ở 6/8 nhân. TDP vẫn sẽ là 95W.

Về những CPU còn lại, các bạn có thể xem thông tin cụ thể tại bảng sau:

rocessor NameProcessCores / ThreadsBase ClockBoost ClockCacheTDPPrice
Core i9-9900K14nm++8 / 163.6 GHz5.0 GHz (1/2 Core)

4.8 GHz (4 Core)

4.7 GHz (6/8 Core)

16 MB95W$488 US
Core i7-9700K14nm++8 / 83.6 GHz4.9 GHz (1 Core)

4.8 GHz (2 Core)

4.7 GHz (4 Core)

4.6 GHz (6/8 Core)

12 MB95W$374 US
Core i5-9600K14nm++6 / 63.7 GHz4.6 GHz (1 Core)

4.5 GHz (2 Core)

4.4 GHz (4 Core)

4.3 GHz (6 Core)

9 MB95W$262 US
Core i5-960014nm++6 / 63.1 GHz4.5 GHz9 MB65WTBD
Core i5-950014nm++6 / 63.0 GHz4.3 GHz9 MB65WTBD
Core i5-940014nm++6 / 62.9 GHz4.1 GHz9 MB65WTBD
Core i5-9400T14nm++6 / 61.8 GHz3.4 GHz9 MB35WTBD
Core i3-910014nm++4 / 43.7 GHzN/A6 MB65WTBD
Core i3-900014nm++4 / 43.7 GHzN/A6 MB65WTBD
Core i3-9000T14nm++4 / 43.2 GHzN/A6 MB35WTBD
preloader