Hiển thị một kết quả duy nhất

-18%
  • Chuẩn giao tiếp :Sata III
  • Kích thước :2.5 inch
  • Dung lượng :480 GB
  • Random 4k :88.0000 IOPs
  • Đọc tuần tự :555 MB/s
  • Ghi tuần tự :540 MB/s
  • TBW :120 TB

Bảo hành: 36 tháng (đổi mới)

1.270.000 VNĐ 1.550.000 VNĐ
1.550.000  1.270.000 
-17%
  • Chuẩn SSD: 2.5 inches
  • Tốc độ đọc: 555 MB/s
  • Tốc độ ghi: 540 MB/s
  • Bảo hành 3 năm 1 đổi 1

Bảo hành: 36 tháng (đổi mới)

708.000 VNĐ 850.000 VNĐ
850.000  708.000 
  • Thương hiệu: SAMSUNG
  • Bảo hành: 60 tháng
  • Kiểu ổ cứng: SSD
  • Dung lượng: 500GB
  • Kết nối: SATA 3
  • Kích thước: 2.5″
  • Tốc độ đọc: 550MB/s
  • Tốc độ ghi: 520MB/s

Bảo hành: 60 tháng

2.790.000 VNĐ
2.790.000 
-7%
  • – Dung lượng: 256Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 550MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 500MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 60 Tháng

1.850.000 VNĐ 1.990.000 VNĐ
1.990.000  1.850.000 
-7%
  • – Dung lượng: 128Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 550MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 440MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 60 Tháng

1.250.000 VNĐ 1.350.000 VNĐ
1.350.000  1.250.000 
-9%
  • – Dung lượng: 1Tb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 560MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 530MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 60 Tháng

4.890.000 VNĐ 5.390.000 VNĐ
5.390.000  4.890.000 
-19%
  • – Dung lượng: 500Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 560MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 530MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 60 Tháng

2.090.000 VNĐ 2.590.000 VNĐ
2.590.000  2.090.000 
-5%
  • – Dung lượng: 250Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 550MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 525MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 60 Tháng

1.790.000 VNĐ 1.890.000 VNĐ
1.890.000  1.790.000 
-8%
  • – Dung lượng: 120Gb
  • – Tốc độ đọc: 545MB/s
  • – Tốc độ ghi: 465MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

690.000 VNĐ 750.000 VNĐ
750.000  690.000 
-8%

– Dung lượng lưu trữ: 240GB
– Tốc độ đọc/ghi (Up to): 545MB/s – 465MB/s
– Chuẩn kết nối: SATA III 6Gbps
– Kích thước: 2.5″

Bảo hành: 36 Tháng

1.150.000 VNĐ 1.250.000 VNĐ
1.250.000  1.150.000 
-6%
– Dung lượng lưu trữ: 512GB
– Chuẩn kết nối: SATA3
– Kích thước: 2.5″
– Controller: SMI SM2254
– NAND: Hynix 14nm TLC
– Tốc độ đọc – ghi (tối đa): 550MB/s – 520MB/s

Bảo hành: 36 Tháng

3.090.000 VNĐ 3.299.000 VNĐ
3.299.000  3.090.000 
-3%
  • – Dung lượng: 256Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 550MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 510MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

1.550.000 VNĐ 1.599.000 VNĐ
1.599.000  1.550.000 
-17%
  • – Dung lượng: 128Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 550MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 500MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

990.000 VNĐ 1.190.000 VNĐ
1.190.000  990.000 
-5%
  • Dung lượng: 120GB
  • Kích thước: 2.5″
  • Kết nối: SATA 6Gb/s
  • Tốc độ Đọc/Ghi : Sequential Upto 540MBps / 150MBps
  • Tuổi thọ: 1.2 triệu giờ
  • Công suất tiêu thụ (Idle / Active): 0.4W / 3.5W

Bảo hành: 36 Tháng

750.000 VNĐ 790.000 VNĐ
790.000  750.000 
-5%
  • – Dung lượng: 240Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 500MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 450MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

940.000 VNĐ 990.000 VNĐ
990.000  940.000 
-15%
  • – Dung lượng: 120Gb
  • – Tốc độ đọc (SSD): 500MB/s
  • – Tốc độ ghi (SSD): 320MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

589.000 VNĐ 690.000 VNĐ
690.000  589.000 
-16%
  • – Dung lượng: 128Gb
  • – Tốc độ đọc: 560MB/s
  • – Tốc độ ghi: 520MB/s
  • – Chuẩn giao tiếp: SATA3
  • – Kích thước: 2.5Inch

Bảo hành: 36 Tháng

750.000 VNĐ 890.000 VNĐ
890.000  750.000 

SATA ( Serial Advanced Technology Attachment ) là một chuẩn ổ đĩa cứng được tạo nhằm mục đích thay thế cho giao diện parallel ATA vẫn được biết đến với tên IDE. Với SATA, tốc độ truyền tải sẽ là khoảng 150MB/s hoặc 300 MB/s. So với tốc độ tối đa 133 MB/s trong các công nghệ cũ

Cổng IDE thông thường ( PATA ) thực hiện phương thức truyền tải dữ liệu song song. Ưu điểm của việc truyền tải song song so với truyền tải nối tiếp trong chế độ trước đây là tốc độ cao. Cùng một lúc bạn có thể gửi đi nhiều bit dữ liệu. Tuy nhiên điểm yếu chính của nó lại là vấn đề tạp âm nhiễu. Do có nhiều dây dẫn cùng được sử dụng (ít nhất là một cho mỗi bit được gửi). Nên dây này sẽ gây xuyên nhiễu sang dây khác. Đây chính là lý do tại sao ATA-66 và các ổ đĩa cứng cao hơn cần đến một loại cáp đặc biệt lên đến 80 dây. Sự khác biệt giữa cáp 80 dây và cáp 40 dây thông thường là ở chỗ cáp 80 dây có các dây đất nằm giữa các dây truyền tín hiệu. Mục đích của dây đất nằm giữa các dây truyền tín hiệu là để giảm sự xuyên nhiễu giữa chúng. Tốc độ truyền tải dữ liệu hiện hành đối với chuẩn parallel IDE là 133 MB/s (ATA/133).

Ổ cứng SSD SATA là ổ cứng sử dụng chuẩn giao tiếp với công nghệ SATA. Công nghệ SATA là công nghệ truyền dữ liệu theo dạng nối tiếp để thay thế công nghệ truyền dữ liệu song song (PATA). Ổ cứng SATA có cùng kiểu dáng và kích cỡ, về độ dày có thể sẽ mỏng hơn ổ cứng IDE do các hãng sản xuất ổ cứng ngày càng cải tiến về độ dày. Điểm khác biệt dễ phân biệt là kiểu kết nối điện mà chúng yêu cầu để giao tiếp với bo mạch chủ. Đầu kết nối của ổ cứng SATA sẽ nhỏ hơn, nguồn đóng chốt, jumper 8-pin. Và không có phần thiết lập Master/Slave/Cable Select, kết nối Serial ATA riêng biệt. Cáp SATA chỉ có thể gắn kết 1 ổ cứng SATA.

Xem thêm >
preloader